Bản dịch của từ Poor benefit trong tiếng Việt

Poor benefit

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poor benefit(Noun)

pˈɔː bˈɛnɪfˌɪt
ˈpʊr ˈbɛnəfɪt
01

Tình trạng thiếu tiền đủ sống ở mức độ được coi là thoải mái hoặc bình thường trong xã hội.

A state of lacking sufficient money to live at a standard considered comfortable or normal in a society

Ví dụ
02

Tình trạng không đủ khả năng hoặc kém cỏi

The condition of being inadequate or inferior

Ví dụ
03

Một người nghèo khổ hoặc túng quẫn.

Someone who is poor or impoverished

Ví dụ

Poor benefit(Adjective)

pˈɔː bˈɛnɪfˌɪt
ˈpʊr ˈbɛnəfɪt
01

Tình trạng không đủ khả năng hoặc kém cỏi.

Of a low or inferior quality

Ví dụ
02

Người nghèo hoặc túng thiếu

Indicating a deficiency or limitation

Ví dụ
03

Tình trạng thiếu tiền bạc đủ để sống ở mức độ được coi là thoải mái hoặc bình thường trong một xã hội.

Lacking sufficient money or resources

Ví dụ