Bản dịch của từ Poor taste trong tiếng Việt

Poor taste

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poor taste(Phrase)

pˈɔː tˈeɪst
ˈpʊr ˈteɪst
01

Một cụm từ được sử dụng để miêu tả điều gì đó được coi là không phù hợp hoặc là sự phán đoán kém.

A phrase used to describe something considered inappropriate or in bad judgment

Ví dụ
02

Chất lượng của việc gây khó chịu hoặc không được ưa thích trong hành vi hoặc sở thích

The quality of being offensive or distasteful in behavior or preference

Ví dụ
03

Thiếu tính chất thẩm mỹ hoặc sức hấp dẫn, thường được nhắc đến trong nghệ thuật hoặc phong cách

A lack of aesthetic quality or appeal often in reference to art or style

Ví dụ