Bản dịch của từ Pop-under trong tiếng Việt

Pop-under

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pop-under(Noun)

pˈɑpdəndɚ
pˈɑpdəndɚ
01

Loại quảng cáo trực tuyến mở ra trong một cửa sổ mới phía sau cửa sổ hiện tại.

A type of online advertisement that opens in a new window behind the current window.

这类在线广告会在当前窗口后面新打开一个窗口弹出。

Ví dụ
02

Hành động mở một cửa sổ thứ cấp bị ẩn phía sau cửa sổ đang hoạt động.

The action of opening a secondary window that is hidden behind the active window.

操作会打开一个隐藏在当前窗口后面的次级窗口。

Ví dụ
03

Định dạng quảng cáo pop-under cho phép nhà quảng cáo hiển thị quảng cáo mà không làm gián đoạn trải nghiệm của người dùng.

A pop-under ad format that allows advertisers to show ads without interrupting the user experience.

这是一种弹出式广告形式,允许广告商在不打扰用户体验的情况下展示广告。

Ví dụ