Bản dịch của từ Posterize trong tiếng Việt

Posterize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Posterize(Verb)

pˈoʊstɚˌaɪz
pˈoʊstɚˌaɪz
01

Biến một hình ảnh có nhiều sắc độ màu liên tục thành một hình có ít vùng màu hơn, khiến chuyển tiếp giữa các sắc độ trở nên đột ngột (mất dải chuyển màu mượt mà).

To reduce the number of colors in an image changing a continuous gradation of tone to several regions of fewer tones with abrupt changes from one tone to another.

将图像中的颜色减少,色调突然变化。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ lóng bóng rổ: thực hiện một pha úp rổ (slam dunk) bằng cách nhảy qua hoặc bay qua đầu người đang phòng thủ, khiến người đó trông như bị "đè" hoặc xấu hổ.

Basketball slang To score a slam dunk by leaping over another player.

在篮球中跳过对手得分(灌篮)。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh