Bản dịch của từ Slam trong tiếng Việt

Slam

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slam(Noun)

slˈæm
slˈæm
01

Tiếng va mạnh, tiếng đập lớn phát ra khi đóng mạnh một vật gì đó, thường là cửa.

A loud bang caused by the forceful shutting of something such as a door.

猛撞声, 关门声

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ lóng chỉ nhà tù, trại giam — nơi giam giữ người phạm tội.

Prison.

监狱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong bài bridge, "slam" là khi người chơi hoặc đôi chơi tuyên bố và thực hiện được số ván lớn: "small slam" nghĩa là thắng 12 lượt (tricks), còn "grand slam" là thắng cả 13 lượt. Những kết quả này được thưởng thêm điểm nếu người chơi đã báo và làm được.

A grand slam all thirteen tricks or small slam twelve tricks for which bonus points are scored if bid and made.

大满贯(在桥牌中赢得全部的13局)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một cuộc thi thơ (thường gọi là "poetry slam") nơi những người dự thi đọc bài thơ của mình trước khán giả; khán giả hoặc ban giám khảo chấm điểm, và sau vài vòng loại, người chiến thắng được chọn.

A poetry contest in which competitors recite their entries and are judged by members of the audience the winner being elected after several elimination rounds.

诗歌比赛

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Slam(Verb)

slˈæm
slˈæm
01

Phê bình, chỉ trích mạnh mẽ hoặc gay gắt ai/cái gì; công kích bằng lời lẽ nặng nề.

Criticize severely.

严厉批评

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đóng mạnh, đóng sập (cửa, cửa sổ, nắp) một cách lực và tạo tiếng ồn lớn.

Shut a door window or lid forcefully and loudly.

用力并大声地关上门、窗或盖子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động của một công ty điện thoại tiếp quản hợp đồng/đổi nhà cung cấp dịch vụ điện thoại của khách hàng mà không được sự cho phép của khách hàng (một hình thức lừa đảo hoặc vi phạm hợp đồng).

Of a telephone company take over the account of a telephone customer without their permission.

未经允许接管电话账户的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Slam (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Slam

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Slammed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Slammed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Slams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Slamming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ