Bản dịch của từ Bang trong tiếng Việt
Bang
NounVerbAdverbInterjection

Bang (Noun)
bˈæŋ
bˈæŋ
Ví dụ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bang (Verb)
bˈæŋ
bˈæŋ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(thương mại, tài chính, cổ xưa) Làm cho giá cả trên thị trường giảm xuống, ép giá để hạ giá sản phẩm hoặc hàng hóa.
(finance, transitive, dated) To depress the prices in (a market).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bang (Adverb)
bˈæŋ
bˈæŋ
01
(trạng từ) Diễn tả hành động xảy ra một cách chính xác, ngay lập tức hoặc đúng vào lúc/điểm được nhắc tới; tương đương “exactly” hay “precisely”.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bang (Interjection)
bˈæŋ
bˈæŋ
