Bản dịch của từ Pre-k kids trong tiếng Việt

Pre-k kids

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pre-k kids(Noun)

prˈɛk kˈɪdz
ˈprɛk ˈkɪdz
01

Trẻ em chưa đủ tuổi vào mẫu giáo thường từ 4 đến 5 tuổi.

Children who are not yet of age to enter kindergarten typically aged 4 to 5 years old

Ví dụ
02

Thuật ngữ được sử dụng để mô tả học sinh trong giáo dục mầm non.

A term used to describe students in preschool education

Ví dụ
03

Một lĩnh vực giáo dục mầm non tập trung vào năm trước khi bắt đầu học chính quy.

A category of early childhood education focusing on the year before formal schooling starts

Ví dụ