Bản dịch của từ Precambrian trong tiếng Việt
Precambrian
AdjectiveNoun

Precambrian (Adjective)
prɪkˈæmbriən
priˈkæmbriən
01
Liên quan đến kỷ nguyên sớm nhất của lịch sử Trái đất trước kỷ Cambri, bao gồm từ khi Trái đất hình thành cách đây khoảng 46 tỷ năm đến khoảng 541 triệu năm trước
Relating to the earliest eon of Earths history before the Cambrian period covering from the formation of Earth about 46 billion years ago to approximately 541 million years ago
Ví dụ
Precambrian (Noun)
prɪkˈæmbriən
priˈkæmbriən
01
Liên quan đến kỷ nguyên sớm nhất của lịch sử Trái đất trước kỷ Cambri, bao gồm từ khi Trái đất hình thành cách đây khoảng 46 tỷ năm đến khoảng 541 triệu năm trước
The Precambrian eon representing all geological time before the Cambrian period encompassing the vast majority of Earths history
Ví dụ
