Bản dịch của từ Presence management trong tiếng Việt
Presence management
Noun [U/C]

Presence management(Noun)
prˈiːzəns mˈænɪdʒmənt
ˈprizəns ˈmænɪdʒmənt
Ví dụ
02
Các chiến lược hoặc phương pháp được sử dụng để ảnh hưởng đến sự hiện diện và tương tác của một người với người khác.
Strategies or practices employed to influence ones visibility and interaction with others
Ví dụ
