Bản dịch của từ Presence management trong tiếng Việt

Presence management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Presence management(Noun)

prˈiːzəns mˈænɪdʒmənt
ˈprizəns ˈmænɪdʒmənt
01

Hành động quản lý cách mà người ta hiện diện trong một môi trường hoặc tình huống nhất định.

The act of managing how one appears in a given environment or situation

Ví dụ
02

Các chiến lược hoặc phương pháp được sử dụng để ảnh hưởng đến sự hiện diện và tương tác của một người với người khác.

Strategies or practices employed to influence ones visibility and interaction with others

Ví dụ
03

Trạng thái hiện diện trong một bối cảnh cụ thể thường liên quan đến không gian số hoặc vật lý.

The state of being present in a particular context often relating to a digital or physical space

Ví dụ