Bản dịch của từ Preserve' trong tiếng Việt

Preserve'

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preserve'(Verb)

prɪzˈɜːv
prɪˈzɝv
01

Để bảo vệ khỏi tổn thương hoặc phá hủy

Protection against damage or destruction.

防止受到伤害或毁坏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bảo vệ cái gì đó khỏi bị tổn thương hoặc phá huỷ

Keep something safe from harm or destruction.

确保某事物的安全,避免受伤或破坏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Duy trì một thứ gì đó ở trạng thái ban đầu hoặc hiện tại của nó

Keep something in its original or existing state.

保持某事的原状或现有状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Preserve'(Noun)

prɪzˈɜːv
prɪˈzɝv
01

Khu vực được quy hoạch để bảo vệ động vật hoang dã và môi trường

An area designated for the protection of wildlife and the environment.

一个为保护野生动物和环境而划定的区域

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chất bảo quản thực phẩm hoặc các mặt hàng dễ hỏng khác

A substance used to preserve food or other perishable items.

一种用来保存食物或其他易腐物品的物质

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Khu vực bảo tồn nơi giữ gìn mọi thứ nguyên vẹn tự nhiên của nó

A reserve area where something is kept in its natural state.

一个储存区域,用来保持某事物的自然状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa