Anh - Việt

Bản dịch của từ Priced trong tiếng Việt

priced

Verb

priced (Verb)

/pɹˈaɪst/
/pɹˈaɪst/
AI

Nghĩa 01

Đã định giá; là hình thức quá khứ của động từ “price” — chỉ việc đã đặt giá hoặc ấn định giá cho một món hàng, dịch vụ, v.v.

simple past and past participle of price.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã định giá vé là năm đô la mỗi vé.The community center priced the tickets at five dollars each.
Họ đã không định giá sự kiện quá cao để các gia đình có thể tham gia.They did not price the event too high for families to attend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của priced (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

price

V2

Quá khứ đơn

Past simple

priced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

priced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

prices

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pricing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh