Bản dịch của từ Project expediting trong tiếng Việt
Project expediting
Noun [U/C] Verb

Project expediting(Noun)
prədʒˈɛkt ˈɛkspədˌaɪtɪŋ
ˈprɑdʒɛkt ˈɛkˈspɛdətɪŋ
01
Một công việc được lên kế hoạch để hoàn thành trong một khoảng thời gian cụ thể.
An undertaking that is planned to be completed in a specific timeframe
Ví dụ
02
Một nỗ lực có hệ thống để phát triển một dịch vụ sản phẩm hoặc quy trình.
A systematic effort to develop a product service or process
Ví dụ
03
Một dự án được lập kế hoạch hoặc một đề xuất cho một dự án
A planned undertaking or a proposal for a project
Ví dụ
Project expediting(Verb)
prədʒˈɛkt ˈɛkspədˌaɪtɪŋ
ˈprɑdʒɛkt ˈɛkˈspɛdətɪŋ
