Anh - Việt

Bản dịch của từ Proxy ip address trong tiếng Việt

proxy IP address

Phrase

proxy IP address (Phrase)

/prˈɒksi ˈɪp ˈædrəs/
/ˈprɑksi ˈɪp ˈæˌdrɛs/
AI

Nghĩa 01

Địa chỉ IP được sử dụng như một sự thay thế cho một địa chỉ IP khác, thường nhằm mục đích ẩn danh hoặc bảo mật trong việc sử dụng internet.

An IP address used as a substitute for another IP address typically for the purpose of anonymity or security in internet usage

Ví dụ
Anh ấy sử dụng địa chỉ IP proxy để bảo vệ quyền riêng tư trực tuyến của mình.He uses a proxy IP address to protect his online privacy.
Cô ấy không dùng địa chỉ IP proxy khi duyệt mạng xã hội.She does not use a proxy IP address when browsing social media.

Nghĩa 02

Một địa chỉ tạm thời được cấp cho người dùng để định tuyến lưu lượng internet của họ qua một máy chủ proxy.

A temporary address assigned to users for routing their internet traffic through a proxy server

Ví dụ
Người dùng bảo vệ quyền riêng tư khi sử dụng địa chỉ proxy IP cho mạng xã hội.Users protect privacy when using a proxy IP address for social media.
Anh ấy không dùng địa chỉ proxy IP nên không truy cập được trang web bị chặn.He does not use a proxy IP address, so he cannot access blocked sites.

Nghĩa 03

Một địa chỉ đại diện cho một vị trí trung gian giữa người dùng và máy chủ đích.

An address representing an intermediary location between user and destination server

Ví dụ
Nhiều người dùng sử dụng địa chỉ IP proxy để bảo vệ sự riêng tư của họ.Many users use a proxy IP address to protect their privacy.
Cô ấy không dùng địa chỉ IP proxy để truy cập các trang mạng xã hội.She does not use a proxy IP address to access social sites.