Bản dịch của từ Proxy ip address trong tiếng Việt

Proxy ip address

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proxy ip address (Phrase)

prˈɒksi ˈɪp ˈædrəs
ˈprɑksi ˈɪp ˈæˌdrɛs
01

Một địa chỉ tạm thời được cấp cho người dùng để định tuyến lưu lượng internet của họ qua một máy chủ proxy.

A temporary address assigned to users for routing their internet traffic through a proxy server

Ví dụ
02

Một địa chỉ đại diện cho một vị trí trung gian giữa người dùng và máy chủ đích.

An address representing an intermediary location between user and destination server

Ví dụ
03

Địa chỉ IP được sử dụng như một sự thay thế cho một địa chỉ IP khác, thường nhằm mục đích ẩn danh hoặc bảo mật trong việc sử dụng internet.

An IP address used as a substitute for another IP address typically for the purpose of anonymity or security in internet usage

Ví dụ