Bản dịch của từ Psychological distress trong tiếng Việt

Psychological distress

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Psychological distress(Phrase)

sˌaɪkəlˈɒdʒɪkəl dˈɪstrəs
ˌsaɪkəˈɫɑdʒɪkəɫ ˈdɪstrəs
01

Một phản ứng đối với nhiều yếu tố căng thẳng có thể dẫn đến các tác động tiêu cực về tâm lý hoặc thể chất.

A response to a variety of stressors that can lead to negative psychological or physical effects

Ví dụ
02

Những khó khăn trong việc đối phó hoặc thích nghi với các yếu tố căng thẳng trong cuộc sống thường cần sự can thiệp hoặc hỗ trợ.

Difficulties in coping or adjusting to stressors in life often requiring intervention or support

Ví dụ
03

Một trạng thái khổ sở về cảm xúc được đặc trưng bởi các triệu chứng như lo âu, trầm cảm và căng thẳng.

A state of emotional suffering characterized by symptoms of anxiety depression and stress

Ví dụ