Anh - Việt

Bản dịch của từ Push out trong tiếng Việt

push out

Phrase

push out (Phrase)

/pˈʊʃ ˈaʊt/
/pˈʊʃ ˈaʊt/
AI

Nghĩa 01

Trục xuất hoặc loại bỏ ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một địa điểm hoặc tình huống nhất định.

To expel or remove someone or something from a certain place or situation.

Ví dụ
Cộng đồng đã đẩy nhóm gây hại ra khỏi khu phố năm ngoái.The community pushed out the harmful group from the neighborhood last year.
Họ không đẩy những tình nguyện viên ra trong sự kiện xã hội gần đây.They did not push out the volunteers during the recent social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dùng áp lực để ép cái gì đó thoát ra hoặc nổi lên.

To apply pressure to force something to exit or emerge.

Ví dụ
Chính sách mới sẽ loại bỏ các chương trình xã hội không hiệu quả vào năm tới.The new policy will push out ineffective social programs by next year.
Chính phủ không muốn loại bỏ bất kỳ dịch vụ cộng đồng nào.The government does not want to push out any community services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh