Bản dịch của từ Quadra trong tiếng Việt

Quadra

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quadra(Noun)

kwˈɑdɹə
kwˈædɹə
01

Một bộ phận kiến trúc nhỏ gồm: a) đế thấp (plinth/socle) của bục hoặc bệ; hoặc b) dải trang trí (một loại phào nhỏ/viền) nằm trên hoặc dưới rãnh thắt (scotia) trong chân cột kiểu Ionic. Nói chung là một mảnh đế/chân hoặc phào trang trí trên nền/bệ cột.

A The plinth or socle of a podium b A platband or fillet especially one above or below the scotia in an Ionic base.

台座的底座或装饰带

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khung hoặc viền hình vuông bao quanh một tấm phù điêu hoặc một tấm trang trí; nói chung là bất kỳ khung/viền nào (thường có hình vuông) để đóng khung một bản chạm, tranh hoặc tấm trang trí.

A square border or frame round a basrelief panel etc more generally a border or frame of any form.

方形边框或装饰框

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh