Anh - Việt

Bản dịch của từ Platband trong tiếng Việt

platband

Noun

platband (Noun)

/plˈætbænd/
/plˈætbænd/
AI

Nghĩa 01

Trong làm vườn: một dải hẹp trồng hoa hoặc bãi cỏ chạy dọc làm viền trang trí quanh vườn, lối đi hoặc khuôn viên.

Horticulture A narrow flower bed or strip of turf forming a border.

Ví dụ
Băng hoa trong vườn cộng đồng của chúng tôi có hoa hồng và hoa tulip.The platband in our community garden features beautiful roses and tulips.
Không có băng hoa trong thiết kế công viên mới được đề xuất bởi thành phố.There is no platband in the new park design proposed by the city.

Nghĩa 02

Một dải nhỏ (gờ hoặc rãnh hẹp) nằm giữa các rãnh hoa văn (fluting) trên một cột, dùng để tách và trang trí các rãnh đó.

A fillet between the flutings of a column.

Ví dụ
Platband trên cột đã thêm sự thanh lịch cho trung tâm cộng đồng.The platband on the column added elegance to the community center.
Kiến trúc sư đã không bao gồm platband trong đề xuất thiết kế.The architect did not include a platband in the design proposal.

Nghĩa 03

Một thanh ngang phẳng đặt phía trên cửa hoặc cửa sổ để che chắn, trang trí hoặc làm bệ đỡ cho khung — tương tự một lintel phẳng.

A flat lintel over a door or window.

Ví dụ
Platband trên cửa làm tăng vẻ đẹp tổng thể của tòa nhà.The platband above the door enhances the building's overall appearance.
Kiến trúc sư đã không bao gồm platband trong kế hoạch thiết kế.The architect did not include a platband in the design plan.

Nghĩa 04

Một dải phẳng, không trang trí (không có khuôn/ghép hoa văn) gắn hoặc xây thành một đường ngang dọc theo mặt tường, hoặc làm đường viền xung quanh cửa sổ, thường để hoàn thiện bề mặt hoặc phân chia các phần tường.

A flat unmoulded fascia or string course forming a horizontal band along a wall a border around a window etc.

Ví dụ
Platband trên trung tâm cộng đồng làm nổi bật thiết kế kiến trúc hiện đại.The platband on the community center enhances its modern architectural design.
Hội đồng thành phố đã không phê duyệt platband cho thư viện mới.The city council did not approve the platband for the new library.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh