Bản dịch của từ Quality assurance specialist trong tiếng Việt
Quality assurance specialist
Noun [U/C]

Quality assurance specialist(Noun)
kwˈɒlɪti ˈæʃərəns spˈɛʃəlˌɪst
ˈkwɑɫəti ˈæʃɝəns ˈspɛʃəɫɪst
01
Một chuyên gia chịu trách nhiệm đảm bảo rằng sản phẩm hoặc dịch vụ đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nhất định.
A professional responsible for ensuring that products or services meet certain standards of quality
Ví dụ
02
Một vai trò liên quan đến việc đánh giá các quy trình và thực hiện các biện pháp kiểm soát chất lượng trong một công ty hoặc tổ chức.
A role that involves evaluating processes and implementing quality controls in a company or organization
Ví dụ
03
Một cá nhân có nhiệm vụ theo dõi hiệu suất, phân tích hệ thống và cải thiện các tiêu chuẩn chất lượng tổng thể.
An individual whose tasks include monitoring performance analyzing systems and improving overall quality standards
Ví dụ
