Bản dịch của từ Rampant trong tiếng Việt

Rampant

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rampant(Adjective)

ɹˈæmpn̩t
ɹˈæmpn̩t
01

(thường dùng cho điều không mong muốn) phát triển hoặc lan rộng rất nhanh và không bị kiểm soát.

(especially of something unwelcome) flourishing or spreading unchecked.

猖獗的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(một con vật) được mô tả ở tư thế đứng trên một chân sau, hai chân trước giơ lên không (thường là nhìn nghiêng, quay về bên phải, với chân sau phải và đuôi nâng lên). Đây là thuật ngữ thường dùng trong mô tả huy hiệu, huy hiệu gia đình hoặc điêu khắc hơn là trong ngôn ngữ hàng ngày.

(of an animal) represented standing on one hind foot with its forefeet in the air (typically in profile, facing the dexter side, with right hind foot and tail raised)

动物站立在一条后腿上,前腿翘起

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ