Bản dịch của từ Recarburization trong tiếng Việt

Recarburization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recarburization(Noun)

ɹikˌɑɹtʃɚbjˌuzˈeɪni
ɹikˌɑɹtʃɚbjˌuzˈeɪni
01

Quá trình bổ sung cacbon vào thép (thường bằng than coke, than anthracite hoặc hợp kim giàu cacbon) sau khi thép đã bị khử cacbon, nhằm đưa hàm lượng cacbon về mức mong muốn để đạt được độ cứng và độ bền cần thiết. Cũng có thể hiểu rộng hơn là việc tái bổ sung cacbon.

Originally the addition of carbon typically in the form of coke anthracite or a carbonrich alloy to steel following decarburization in order to produce the desired degree of hardness and strength Later also more widely recarbonization.

在脱碳后向钢中添加碳(如焦炭或含碳合金)的过程,以达到所需的硬度和强度。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh