Bản dịch của từ Recessed court trong tiếng Việt
Recessed court
Noun [U/C]

Recessed court(Noun)
rɪsˈɛst kˈɔːt
rɪˈsɛst ˈkɔrt
Ví dụ
02
Một khu vực hoặc không gian bên trong một tòa nhà hoặc cấu trúc nào đó được lùi sâu hoặc đắp vào, thường được sử dụng cho các đặc điểm kiến trúc hoặc những khu vực chức năng.
An area or space within a building or structure that is set back or inset often used for architectural features or functional areas
Ví dụ
03
Một tòa án nằm trong một khu vực lõm hoặc khuyết, thường được sử dụng cho các thủ tục pháp lý hoặc mục đích cụ thể.
A court that is situated in a recess or indentation often used for specific legal proceedings or purposes
Ví dụ
