Bản dịch của từ Red bottom trong tiếng Việt
Red bottom
Noun [U/C]

Red bottom(Noun)
rˈɛd bˈɒtəm
ˈrɛd ˈbɑtəm
Ví dụ
02
Một loài cá thường được gọi là cá đáy đỏ do màu đỏ đặc trưng ở phần thân dưới
A fish species commonly known as red bottom due to its distinctive red coloration on its lower body
Ví dụ
03
Một phong cách hoặc đặc điểm thương hiệu mà phần dưới của một mặt hàng, đặc biệt là giày dép, có màu đỏ
A style or brand characteristic where the bottom of an item especially footwear is red
Ví dụ
