Bản dịch của từ Red clay trong tiếng Việt

Red clay

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Red clay(Noun)

ɹɛd kleɪ
ɹɛd kleɪ
01

Đất sét có màu đỏ do chứa nhiều sắt; cũng dùng để chỉ lớp trầm tích mịn có màu đỏ hoặc nâu đỏ phủ trên đáy đại dương (gồm hạt bụi do gió mang, tro bụi thiên thạch và núi lửa, cùng các mảnh hữu cơ không tan).

Clay coloured red by its iron content specifically a soil with a high content of red clay b a red or reddishbrown finegrained deposit covering large areas of the ocean floor containing windblown particles meteoric and volcanic dust and debris and insoluble organic remains.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh