Bản dịch của từ Reflectogram trong tiếng Việt

Reflectogram

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reflectogram (Noun)

ɹiflˈɛktəɡɹˌæm
ɹiflˈɛktəɡɹˌæm
01

Bản ghi do máy đo phản xạ (reflectometer) tạo ra, thể hiện dưới dạng đồ họa cách mà âm thanh, siêu âm, ánh sáng hoặc các dạng bức xạ khác bị phản xạ từ một bề mặt hoặc vật thể.

A record produced by a reflectometer a graphical representation of the manner in which sound or ultrasound light or other radiation is reflected from a surface.

Ví dụ
02

Ảnh thu được bằng kỹ thuật phản xạ (thường là chụp hồng ngoại) dùng để hiển thị các nét vẽ hoặc phác thảo nằm dưới bề mặt bức tranh, giúp phát hiện bản vẽ gốc hoặc sửa đổi trước khi vẽ lớp sơn hiện tại.

An image produced by reflectography especially to reveal the drawing lines beneath a painting Usually in infrared reflectogram.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh