Bản dịch của từ Regular investment plan trong tiếng Việt
Regular investment plan
Phrase

Regular investment plan(Phrase)
rˈɛɡjʊlɐ ɪnvˈɛstmənt plˈæn
ˈrɛɡjəɫɝ ˌɪnˈvɛstmənt ˈpɫæn
Ví dụ
02
Một kế hoạch đầu tư có hệ thống, trong đó nhà đầu tư thực hiện các khoản đầu tư định kỳ và cố định vào một tài sản cụ thể.
A systematic investment plan through which an investor makes regular fixed investments in a particular asset
Ví dụ
