Bản dịch của từ Rehabilitation programs trong tiếng Việt

Rehabilitation programs

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rehabilitation programs(Noun)

rˌiːhəbˌɪlɪtˈeɪʃən prˈəʊɡræmz
ˌrihəˌbɪɫəˈteɪʃən ˈproʊˌɡræmz
01

Hành động phục hồi sức khỏe hoặc cuộc sống bình thường cho một người thông qua việc huấn luyện và trị liệu sau khi bị giam giữ, nghiện ngập hoặc bệnh tật.

The act of restoring someone to health or normal life through training and therapy after imprisonment addiction or illness

Ví dụ
02

Quá trình điều chỉnh môi trường để làm cho nó phù hợp với những người khuyết tật.

The process of adapting an environment to make it suitable for individuals with disabilities

Ví dụ
03

Một chương trình nhằm hỗ trợ phục hồi và tái hòa nhập cộng đồng.

A program designed to facilitate recovery and reintegration into society

Ví dụ