Bản dịch của từ Remote finish trong tiếng Việt

Remote finish

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remote finish(Phrase)

rɪmˈəʊt fˈɪnɪʃ
rɪˈmoʊt ˈfɪnɪʃ
01

Một điểm truy cập hoặc được kiểm soát từ một vị trí không có mặt thực tế.

An end point that is accessed or controlled from a location that is not physically present

Ví dụ
02

Kết thúc một nhiệm vụ hoặc dự án từ xa, thường sử dụng công nghệ.

To conclude a task or project from a distance typically using technology

Ví dụ
03

Một điểm hoàn thành cuối cùng có thể ở xa hoặc không liên quan đến những gì xung quanh ngay lập tức.

A final point of completion that may be far away or disconnected from immediate surroundings

Ví dụ