Bản dịch của từ Remote patient monitoring trong tiếng Việt

Remote patient monitoring

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remote patient monitoring(Phrase)

rɪmˈəʊt pˈeɪʃənt mˈɒnɪtərɪŋ
rɪˈmoʊt ˈpeɪʃənt ˈmɑnəˌtɔrɪŋ
01

Một phương pháp cung cấp dịch vụ y tế sử dụng công nghệ để theo dõi bệnh nhân bên ngoài các cơ sở lâm sàng truyền thống.

A method of healthcare delivery that uses technology to monitor patients outside of traditional clinical settings

Ví dụ
02

Theo dõi dữ liệu sức khỏe của bệnh nhân thông qua công nghệ viễn thông, cho phép chăm sóc từ xa.

Monitoring patients health data through telecommunications technology enabling care from a distance

Ví dụ
03

Việc sử dụng thiết bị y tế để thu thập và gửi dữ liệu của bệnh nhân đến các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe để đánh giá từ xa.

The use of medical devices to collect and send patient data to healthcare providers for review remotely

Ví dụ