Bản dịch của từ Reporting flaw trong tiếng Việt

Reporting flaw

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reporting flaw(Noun)

rɪpˈɔːtɪŋ flˈɔː
rɪˈpɔrtɪŋ ˈfɫɔ
01

Một thiếu sót hoặc khuyết điểm trong báo cáo có thể gây ra thông tin sai lệch.

An imperfection or defect in a report that may cause misleading information

Ví dụ
02

Hành động đưa ra một tuyên bố hoặc khiếu nại về một sai sót hoặc lỗi trong báo cáo.

The act of making a statement or complaint about a mistake or error in reporting

Ví dụ
03

Một sự vi phạm lòng tin hoặc độ chính xác trong giao tiếp, thường xảy ra trong bối cảnh báo cáo.

A breach of trust or accuracy in communication typically in a report context

Ví dụ