Anh - Việt

Bản dịch của từ Rock-faced trong tiếng Việt

rock-faced

Adjective

rock-faced (Adjective)

/ɹˈɑkfˈeɪst/
/ɹˈɑkfˈeɪst/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả người có nét mặt thô, cứng, nghiêm nghị hoặc biểu cảm lạnh lùng, ít bộc lộ cảm xúc.

Miêu tả người có nét mặt thô, cứng, nghiêm nghị hoặc biểu cảm lạnh lùng, ít bộc lộ cảm xúc.

Of a person having coarse or hard facial features or a stern or emotionless expression.

Ví dụ
Bản thể hiện đá cứng của cô ấy làm cho việc tiếp cận cô ấy khó khăn tại các bữa tiệc.Her rock-faced demeanor made it hard to approach her at parties.
Anh ấy không phù hợp với dịch vụ khách hàng do diện mạo đá cứng của mình.He is not a good fit for customer service due to his rock-faced appearance.

Nghĩa 02 · Mô tả bề mặt ngoài có cấu trúc giống đá thô; trong kiến trúc chỉ loại xây tường hay đá tạc có bề mặt nhám, thô như vừa lấy từ mỏ đá mà không được mài giũa.

Mô tả bề mặt ngoài có cấu trúc giống đá thô; trong kiến trúc chỉ loại xây tường hay đá tạc có bề mặt nhám, thô như vừa lấy từ mỏ đá mà không được mài giũa.

Having a rocky outer surface Architecture designating roughfaced masonry taken or made to appear as if taken from a quarry without further dressing.

Ví dụ
Tòa nhà với bề ngoài đá nổi bật giữa các công trình hiện đại.The rock-faced building stood out among the modern structures.
Khu chung cư mới chọn lựa thiết kế mượt mà thay vì đá nổi.The new apartment complex opted for a sleek design instead of rock-faced.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh