Bản dịch của từ Roundel trong tiếng Việt

Roundel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roundel(Noun)

ɹˈaʊndl
ɹˈaʊndl
01

Một miếng đĩa nhỏ, thường có hình tròn, dùng làm phù điêu hay huy hiệu trang trí (ví dụ như miếng kim loại hoặc gốm trang trí trên áo, tường hoặc đồ vật).

A small disc especially a decorative medallion.

Ví dụ
02

Một thể thơ ngắn gồm ba khổ, mỗi khổ ba câu; vần luân phiên và có cụm từ mở đầu được lặp lại như điệp khúc sau khổ thứ nhất và khổ thứ ba. Đây là một biến thể của thể rondeau, do nhà thơ Swinburne phát triển.

A short poem consisting of three stanzas of three lines each rhyming alternately with the opening words repeated as a refrain after the first and third stanzas The form a variant of the rondeau was developed by Swinburne.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ