Bản dịch của từ Rumours are always flying around trong tiếng Việt

Rumours are always flying around

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rumours are always flying around(Noun)

ɹˈumɚz ˈɑɹ ˈɔlwˌeɪz flˈaɪɨŋ ɚˈaʊnd
ɹˈumɚz ˈɑɹ ˈɔlwˌeɪz flˈaɪɨŋ ɚˈaʊnd
01

Một câu chuyện hoặc báo cáo được lan truyền rộng rãi với sự thật không chắc chắn hoặc nghi ngờ.

A widely circulated story or report of uncertain or doubtful truth.

Ví dụ
02

Một thông tin hoặc câu chuyện mà mọi người nói về nhưng có thể không đúng.

A piece of information or a story that people talk about but may not be true.

Ví dụ

Rumours are always flying around(Verb)

ɹˈumɚz ˈɑɹ ˈɔlwˌeɪz flˈaɪɨŋ ɚˈaʊnd
ɹˈumɚz ˈɑɹ ˈɔlwˌeɪz flˈaɪɨŋ ɚˈaʊnd
01

Để lan truyền một tin đồn cho người khác.

To circulate a rumor to others.

Ví dụ
02

Để tham gia vào hành động nói hoặc lan truyền tin đồn.

To engage in the act of telling or spreading rumors.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh