Bản dịch của từ Sacrifice trong tiếng Việt
Sacrifice
NounVerb

Sacrifice (Noun)
sˈækɹəfˌɑɪs
sˈækɹəfˌɑɪs
01
Hành động hy sinh của Chúa Giêsu, tức việc Ngài tự hiến mạng sống trên thập giá (Cuộc Khổ Nạn) để cứu chuộc nhân loại.
Christs offering of himself in the Crucifixion.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hành động giết một con vật hoặc người, hoặc từ bỏ một vật sở hữu, như một lễ vật dâng lên thần linh hoặc để đạt mục đích cao hơn.
An act of slaughtering an animal or person or surrendering a possession as an offering to a deity.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sacrifice (Verb)
sˈækɹəfˌɑɪs
sˈækɹəfˌɑɪs
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
