Bản dịch của từ Sail close to the wind trong tiếng Việt

Sail close to the wind

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sail close to the wind(Phrase)

sˈeɪl klˈoʊs tˈu ðə wˈaɪnd
sˈeɪl klˈoʊs tˈu ðə wˈaɪnd
01

Hành động một cách mạo hiểm mà không vượt quá giới hạn của những gì được chấp nhận.

To act in a risky way without going beyond the limits of what is acceptable.

Ví dụ
02

Điều chỉnh theo cách tận dụng tình huống trong khi tránh được hậu quả.

To maneuver in a way that takes advantage of a situation while avoiding consequences.

Ví dụ
03

Đưa ra quyết định táo bạo hoặc liều lĩnh nhưng có thể gây chỉ trích hoặc phản ứng ngược.

To make decisions that are bold or daring but may provoke criticism or backlash.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh