Bản dịch của từ Scar trong tiếng Việt

Scar

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scar (Noun)

skˈɑɹ
skˈɑɹ
01

Vết sẹo là dấu còn lại trên da hoặc mô bên trong cơ thể sau khi một vết thương, bỏng hay loét đã lành không hoàn toàn; vùng đó được thay thế bằng mô sợi (mô sẹo).

A mark left on the skin or within body tissue where a wound, burn, or sore has not healed completely and fibrous connective tissue has developed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một vách đá cao, dựng đứng hoặc mỏm đá nhô ra, thường là đá vôi; tương tự như một vách vôi dựng, thường thấy ở địa hình karst.

A steep high cliff or rock outcrop, especially of limestone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Scar (Verb)

skˈɑɹ
skˈɑɹ
01

Gây ra vết sẹo trên da; làm cho da hoặc vật gì đó có vết lõm, vết sẹo sau khi bị thương hoặc hư hại.

Mark with a scar or scars.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ