Anh - Việt

Bản dịch của từ Scarred trong tiếng Việt

scarred

Verb

scarred (Verb)

/skˈɑɹd/
/skˈɑɹd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “scar” — có nghĩa là để lại sẹo (vết sẹo trên da) hoặc để lại dấu ấn tinh thần/ cảm xúc. Ví dụ: “He was scarred by the accident” nghĩa là “Anh ấy bị để lại sẹo sau tai nạn” hoặc “Anh ấy chịu tổn thương tinh thần do tai nạn”.

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “scar” — có nghĩa là để lại sẹo (vết sẹo trên da) hoặc để lại dấu ấn tinh thần/ cảm xúc. Ví dụ: “He was scarred by the accident” nghĩa là “Anh ấy bị để lại sẹo sau tai nạn” hoặc “Anh ấy chịu tổn thương tinh thần do tai nạn”.

simple past and past participle of scar.

Ví dụ
Cộng đồng bị tổn thương bởi cuộc biểu tình vẫn tìm kiếm sự chữa lành.The community scarred by the protest still seeks healing and understanding.
Họ không bị tổn thương bởi các vấn đề xã hội được thảo luận trong cuộc họp.They were not scarred by the social issues discussed in the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của scarred (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

scar

V2

Quá khứ đơn

Past simple

scarred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

scarred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

scars

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

scarring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh