Anh - Việt

Bản dịch của từ Scars trong tiếng Việt

scars

Noun

scars (Noun)

/skˈɑɹz/
/skˈɑɹz/
AI

Nghĩa 01 · “Scars” là dạng số nhiều của “scar” — những vết sẹo hoặc vết tích còn lại trên da (hoặc trên bề mặt) sau khi vết thương, vết rạch hoặc tổn thương đã lành. Có thể dùng cho sẹo trên cơ thể hoặc hình ảnh ví von về dấu vết tinh thần, cảm xúc.

“Scars” là dạng số nhiều của “scar” — những vết sẹo hoặc vết tích còn lại trên da (hoặc trên bề mặt) sau khi vết thương, vết rạch hoặc tổn thương đã lành. Có thể dùng cho sẹo trên cơ thể hoặc hình ảnh ví von về dấu vết tinh thần, cảm xúc.

plural of scar.

Ví dụ
Nhiều người mang vết sẹo từ những trải nghiệm trong xã hội.Many people bear scars from their past experiences in society.
Một số cá nhân không có vết sẹo nào từ những khó khăn.Some individuals do not have visible scars from their struggles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của scars (Noun)

SingularPlural

scar

scars

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh