Anh - Việt

Bản dịch của từ Scrambled trong tiếng Việt

scrambled

AdjectiveVerb

scrambled (Adjective)

/skrˈæmbəld/
/ˈskræmbəɫd/
AI

Nghĩa 01 · lộn xộn hoặc nhầm lẫn

lộn xộn hoặc nhầm lẫn

disordered or confused

Ví dụ
Maya đưa ra một lời giải thích lộn xộn trong cuộc thảo luận về tình bạn trên mạng.Maya gave a scrambled explanation during the IELTS discussion about online friendships.
Những ghi chú lộn xộn của Liam không giải thích rõ cuộc khảo sát về niềm tin trong khu phố.Liam's scrambled notes did not clearly explain the survey on neighborhood trust.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · hỗn hợp hoặc bị trộn lẫn một cách rối rắm hoặc hỗn loạn

hỗn hợp hoặc bị trộn lẫn một cách rối rắm hoặc hỗn loạn

mixed or thrown together in a confused or chaotic manner

Ví dụ
Tại cuộc họp dân, các quan điểm lộn xộn khiến bài luận về chính sách xã hội của Maya khó hiểu.At the town hall, scrambled opinions made Maya's social policy essay unclear.
Cuộc khảo sát không đưa ra những câu trả lời lộn xộn về nghiên cứu tình bạn trên mạng của Daniel.The survey did not present scrambled responses about Daniel's online friendship study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · được nấu bằng cách khuấy trứng hoặc các nguyên liệu khác trong khi đun nóng

được nấu bằng cách khuấy trứng hoặc các nguyên liệu khác trong khi đun nóng

cooked by stirring the eggs or other ingredients while heating

Ví dụ
Tại bữa sáng cộng đồng của Maya, trứng bác gắn kết hàng xóm.At Maya's community breakfast, scrambled eggs brought neighbors together.
Khảo sát trường học cho thấy chương trình bữa sáng cho người nghèo không có trứng bác.Our school survey found no scrambled eggs at the low-income breakfast program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

scrambled (Verb)

/skrˈæmbəld/
/ˈskræmbəɫd/
AI

Nghĩa 01 · trộn lẫn hoặc bị ném vào một cách hỗn độn hoặc hỗn loạn

trộn lẫn hoặc bị ném vào một cách hỗn độn hoặc hỗn loạn

to mix together in a confused way

Ví dụ
Maya trộn lẫn 24 phiếu khảo sát trước cuộc bỏ phiếu cộng đồng.Maya scrambled 24 survey cards before the community vote.
Người điều phối chưa bao giờ trộn lẫn câu trả lời của 18 cư dân lớn tuổi.The moderator never scrambled responses from 18 elderly residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · nấu bằng cách khuấy trứng hoặc các nguyên liệu khác trong khi đun nóng

nấu bằng cách khuấy trứng hoặc các nguyên liệu khác trong khi đun nóng

to cook eggs by beating them and stirring them while frying

Ví dụ
Tại bữa sáng cộng đồng của Maya, các tình nguyện viên xào trứng cho năm mươi người hàng xóm.At Maya's community breakfast, volunteers scrambled eggs for fifty neighbors.
Câu lạc bộ sinh viên của chúng tôi không xào trứng cho sự kiện xã hội.Our student club did not scrambled eggs for the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · rối loạn hoặc bối rối

rối loạn hoặc bối rối

to change the order or arrangement of something making it difficult to understand

Ví dụ
Maria đã xáo trộn các câu trả lời khảo sát, khiến các xu hướng xã hội khó hiểu.Maria scrambled the survey responses, making social trends difficult to understand.
Các câu trả lời khảo sát xã hội không bị xáo trộn, nên độc giả hiểu chúng.The social survey responses were not scrambled, so readers understood them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh