Anh - Việt

Bản dịch của từ Sensitiveness trong tiếng Việt

sensitiveness

Noun

sensitiveness (Noun)

/sˌɛnsɨtˈivənsɨz/
/sˌɛnsɨtˈivənsɨz/
AI

Nghĩa 01 · Tính dễ bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hoặc cảm giác thể xác; dễ nhạy cảm, dễ tổn thương về mặt tình cảm hoặc cảm giác.

Tính dễ bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hoặc cảm giác thể xác; dễ nhạy cảm, dễ tổn thương về mặt tình cảm hoặc cảm giác.

the quality of being easily affected by emotions or physical sensations.

Ví dụ
Sự nhạy cảm của cô ấy với chỉ trích khiến cô ấy tránh thảo luận nhóm.Her sensitiveness to criticism makes her avoid group discussions.
Sự nhạy cảm của anh ấy không cho phép anh ấy xử lý sự kiện xã hội tốt.His sensitiveness does not allow him to handle social events well.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh