Anh - Việt

Bản dịch của từ Sensibleness trong tiếng Việt

sensibleness

NounAdjective

sensibleness (Noun)

/sˈɛnsəbənəlzɨz/
/sˈɛnsəbənəlzɨz/
AI

Nghĩa 01 · Tính hợp lý; trạng thái hoặc phẩm chất của việc suy nghĩ, hành động theo cách thực tế, sáng suốt và có lý; biết xét đoán hợp tình hợp lý.

Tính hợp lý; trạng thái hoặc phẩm chất của việc suy nghĩ, hành động theo cách thực tế, sáng suốt và có lý; biết xét đoán hợp tình hợp lý.

the quality or state of being reasonable or practical.

Ví dụ
Sự hợp lý của lập luận của cô ấy đã gây ấn tượng lớn cho ban xã hội.The sensibleness of her argument impressed the social committee members greatly.
Đề xuất thiếu tính hợp lý và đã bị tất cả các thành viên từ chối.The proposal lacked sensibleness and was rejected by all members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sensibleness (Adjective)

/sˈɛnsəbənəlzɨz/
/sˈɛnsəbənəlzɨz/
AI

Nghĩa 01 · thể hiện hoặc có khả năng suy nghĩ đúng đắn, biết điều, có óc phán đoán tốt và hành xử hợp lý

thể hiện hoặc có khả năng suy nghĩ đúng đắn, biết điều, có óc phán đoán tốt và hành xử hợp lý

having or showing good sense or sound judgment.

Ví dụ
Sự hợp lý của cô ấy đã giúp nhóm giải quyết xung đột hiệu quả tuần trước.Her sensibleness helped the group solve the conflict effectively last week.
Sự hợp lý của anh ấy không ngăn anh ấy đưa ra những lựa chọn xã hội kém.His sensibleness did not prevent him from making poor social choices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh