Anh - Việt

Bản dịch của từ Sensuousness trong tiếng Việt

sensuousness

Noun

sensuousness (Noun)

/ˈsɛn.ʃu.ə.snəs/
/ˈsɛn.ʃu.ə.snəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất gợi cảm xúc giác; sự mạnh mẽ trong khả năng làm thỏa mãn các giác quan (nhìn, nghe, chạm, nếm, ngửi). Thường dùng để nói về vẻ đẹp, âm nhạc, mùi vị hoặc trải nghiệm kích thích cảm giác thể xác và cảm xúc.

Tính chất gợi cảm xúc giác; sự mạnh mẽ trong khả năng làm thỏa mãn các giác quan (nhìn, nghe, chạm, nếm, ngửi). Thường dùng để nói về vẻ đẹp, âm nhạc, mùi vị hoặc trải nghiệm kích thích cảm giác thể xác và cảm xúc.

uncountable The property of being sensuous.

Ví dụ
Sự quyến rũ của triển lãm nghệ thuật đã thu hút nhiều du khách cuối tuần qua.The sensuousness of the art exhibit captivated many visitors last weekend.
Sự quyến rũ của buổi biểu diễn hoàn toàn không gây ấn tượng với các nhà phê bình.The sensuousness of the performance did not impress the critics at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Danh từ chỉ kết quả hoặc phẩm chất của sự nhạy cảm về giác quan; trạng thái giàu cảm giác, gợi cảm, hoặc hấp dẫn về mặt giác quan (thường liên quan đến cảm xúc và trải nghiệm xúc giác, thị giác, âm thanh, mùi vị).

Danh từ chỉ kết quả hoặc phẩm chất của sự nhạy cảm về giác quan; trạng thái giàu cảm giác, gợi cảm, hoặc hấp dẫn về mặt giác quan (thường liên quan đến cảm xúc và trải nghiệm xúc giác, thị giác, âm thanh, mùi vị).

countable The product or result of being sensuous.

Ví dụ
Sự quyến rũ của lễ hội đã thu hút nhiều du khách vào năm 2023.The sensuousness of the festival attracted many visitors in 2023.
Sự quyến rũ của sự kiện không thu hút được tất cả mọi người.The sensuousness of the event did not appeal to everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh