Anh - Việt

Bản dịch của từ Sensed trong tiếng Việt

sensed

VerbNoun Countable

sensed (Verb)

/sˈɛnst/
/sˈɛnst/
AI

Nghĩa 01 · Cảm nhận hoặc phát hiện cái gì đó bằng một giác quan (như nhìn, nghe, ngửi, chạm, nếm); nhận ra một kích thích bằng các giác quan của con người.

Cảm nhận hoặc phát hiện cái gì đó bằng một giác quan (như nhìn, nghe, ngửi, chạm, nếm); nhận ra một kích thích bằng các giác quan của con người.

perceive or detect something by a physical sense or of a persons senses perceive a stimulus.

Ví dụ
Tôi cảm nhận được sự căng thẳng trong cuộc thảo luận về bất bình đẳng xã hội ở Mỹ.I sensed tension during the discussion about social inequality in America.
Cô ấy không cảm nhận được sự ủng hộ cho ý tưởng của mình về thay đổi xã hội.She did not sense any support for her ideas on social change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sensed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sense

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sensed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sensed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

senses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sensing

sensed (Noun Countable)

/sɛnst/
/sɛnst/
AI

Nghĩa 01 · Một khả năng cảm nhận của cơ thể để nhận biết kích thích từ môi trường bên ngoài, như các giác quan: thị giác (nhìn), khứu giác (ngửi), thính giác (nghe), vị giác (nếm) và xúc giác (cảm nhận bằng da).

Một khả năng cảm nhận của cơ thể để nhận biết kích thích từ môi trường bên ngoài, như các giác quan: thị giác (nhìn), khứu giác (ngửi), thính giác (nghe), vị giác (nếm) và xúc giác (cảm nhận bằng da).

a faculty by which the body perceives an external stimulus one of the faculties of sight smell hearing taste and touch.

Ví dụ
Cô ấy cảm nhận được sự căng thẳng trong cuộc họp về các vấn đề xã hội.She sensed the tension during the meeting about social issues.
Anh ấy không cảm nhận được sự ủng hộ nào từ bạn bè về các vấn đề xã hội.He did not sense any support from his peers on social matters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh