sensed
sensed (Verb)
Nghĩa 01 · Cảm nhận hoặc phát hiện cái gì đó bằng một giác quan (như nhìn, nghe, ngửi, chạm, nếm); nhận ra một kích thích bằng các giác quan của con người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của sensed (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | sense |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | sensed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | sensed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | senses |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | sensing |
sensed (Noun Countable)
Nghĩa 01 · Một khả năng cảm nhận của cơ thể để nhận biết kích thích từ môi trường bên ngoài, như các giác quan: thị giác (nhìn), khứu giác (ngửi), thính giác (nghe), vị giác (nếm) và xúc giác (cảm nhận bằng da).
Một khả năng cảm nhận của cơ thể để nhận biết kích thích từ môi trường bên ngoài, như các giác quan: thị giác (nhìn), khứu giác (ngửi), thính giác (nghe), vị giác (nếm) và xúc giác (cảm nhận bằng da).
a faculty by which the body perceives an external stimulus one of the faculties of sight smell hearing taste and touch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "sensed" là dạng quá khứ và phân từ của động từ "sense", có nghĩa là cảm nhận hoặc nhận thức một cái gì đó thông qua các giác quan hoặc trí tuệ. Trong tiếng Anh, "sensed" được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt lớn trong nghĩa. Tuy nhiên, lưu ý rằng sự phát âm có thể khác nhau đôi chút giữa hai biến thể này, với tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh âm "e" hơn so với tiếng Anh Mỹ.