ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sentinel
Người bảo vệ hoặc người canh gác, đặc biệt là người được bố trí để canh gác và cảnh báo nguy hiểm
A guard or watchman especially one stationed to keep watch and provide warning of danger
Một người lính hoặc lính canh có nhiệm vụ đứng và canh gác
A soldier or guard whose job is to stand and keep watch
Một loại cây hoặc vật thể canh gác được trồng hoặc đặt để bảo vệ hoặc cảnh báo về nguy hiểm hoặc thay đổi
A sentinel plant or object planted or placed to guard or warn of danger or change