Bản dịch của từ Settled stage trong tiếng Việt
Settled stage
Phrase

Settled stage(Phrase)
sˈɛtəld stˈeɪdʒ
ˈsɛtəɫd ˈsteɪdʒ
Ví dụ
02
Một trạng thái mà trong đó một cái gì đó đã đạt đến cân bằng hoặc được thiết lập.
A condition in which something has reached a state of equilibrium or is established
Ví dụ
03
Một giai đoạn trong quá trình mà mọi thứ đều được sắp xếp hợp lý và hoạt động trôi chảy mà không gặp phải vấn đề đáng kể nào.
A phase in a process where everything is in order and functioning without significant issues
Ví dụ
