Bản dịch của từ Settled stage trong tiếng Việt

Settled stage

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Settled stage(Phrase)

sˈɛtəld stˈeɪdʒ
ˈsɛtəɫd ˈsteɪdʒ
01

Một thời điểm hoặc giai đoạn cụ thể trong quá trình phát triển hoặc lịch sử, được đặc trưng bởi sự ổn định hoặc thiếu thay đổi.

A specific point or period in development or history that is characterized by stability or a lack of change

Ví dụ
02

Một trạng thái mà trong đó một cái gì đó đã đạt đến cân bằng hoặc được thiết lập.

A condition in which something has reached a state of equilibrium or is established

Ví dụ
03

Một giai đoạn trong quá trình mà mọi thứ đều được sắp xếp hợp lý và hoạt động trôi chảy mà không gặp phải vấn đề đáng kể nào.

A phase in a process where everything is in order and functioning without significant issues

Ví dụ