Bản dịch của từ Share of mind trong tiếng Việt
Share of mind
Noun [U/C]

Share of mind(Noun)
ʃˈɛɹ ˈʌv mˈaɪnd
ʃˈɛɹ ˈʌv mˈaɪnd
01
Một khái niệm chỉ sự nhận biết của khách hàng về một thương hiệu hoặc sản phẩm nhất định so với những thương hiệu hoặc sản phẩm khác.
A concept indicating a customer's awareness of a particular brand or product over others.
品牌认知度 - 消费者对某一特定品牌或产品的了解程度,高于其他竞品
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phần sự chú ý mà một cá nhân hoặc xã hội dành cho một chủ đề hoặc vấn đề cụ thể.
A portion of attention that an individual or society devotes to a particular subject or issue.
心智份额 - 个体或社会将部分注意力投入到特定主题或议题上的程度
Ví dụ
