Bản dịch của từ Share of mind trong tiếng Việt
Share of mind
Noun [U/C]

Share of mind(Noun)
ʃˈɛɹ ˈʌv mˈaɪnd
ʃˈɛɹ ˈʌv mˈaɪnd
Ví dụ
02
Một phần sự chú ý mà cá nhân hoặc xã hội dành cho một chủ đề hoặc vấn đề cụ thể.
A portion of the attention that an individual or society dedicates to a specific topic or issue.
个人或社会对某个特定话题或问题所投入的关注程度
Ví dụ
