ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Shave off
Cạo bỏ một lớp mỏng hoặc một lượng nhỏ từ bề mặt bằng cách cạo hoặc cắt.
To remove a thin layer or a small amount from a surface by scraping or cutting.
Để loại bỏ hoặc giảm bớt một cái gì đó dần dần.
To eliminate or reduce something gradually.
Để loại bỏ lông khỏi mặt hoặc cơ thể bằng cách sử dụng dao cạo hoặc máy cạo.
To remove hair from the face or body using a razor or shaver.