Bản dịch của từ Short cover trong tiếng Việt
Short cover
Noun [U/C]

Short cover(Noun)
ʃˈɔɹt kˈʌvɚ
ʃˈɔɹt kˈʌvɚ
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong lĩnh vực tài chính, việc mở vị thế mua để đóng vị thế bán khống (short cover) đề cập đến việc mua lại cổ phiếu trên thị trường nhằm giảm bớt hoặc thoái lui khỏi vị thế bán khống của mình.
In finance, a short cover refers to the act of offsetting a short position in a security by buying back the stock in the market.
在金融领域,买回空头仓位通常指通过在市场上买入相关证券来弥补空头的操作,从而关闭之前的空头交易。
Ví dụ
