shotgun sequencing
Noun
shotgun sequencing (Noun)
/ʃˈɑtɡˌʌn sˈikwənsɨŋ/
/ʃˈɑtɡˌʌn sˈikwənsɨŋ/
AI
Ví dụ
Ví dụ
Nghĩa 03
Phương pháp giải mã gen liên quan đến việc ngẫu nhiên phá vỡ các chuỗi DNA thành các đoạn nhỏ, sau đó được lắp ghép dựa trên các chuỗi chồng chéo.
A method of genome sequencing that involves randomly breaking up DNA sequences into small fragments, which are then assembled based on overlapping sequences.
Ví dụ
Tiến sĩ Chen dùng phương pháp giải trình tự gen bằng cách phân mảnh ngẫu nhiên để so sánh vật liệu di truyền từ ba nhóm xã hội.Dr. Chen used shotgun sequencing to compare DNA from three social groups.
Khảo sát xã hội của chúng tôi không sử dụng phương pháp giải trình tự gen bằng cách phân mảnh ngẫu nhiên vì chi phí vượt quá 5.000 đô la.Our social survey did not use shotgun sequencing because costs exceeded $5,000.