Anh - Việt

Bản dịch của từ Sinter trong tiếng Việt

sinter

NounVerb

sinter (Noun)

/sˈɪntəɹ/
/sˈɪntəɹ/
AI

Nghĩa 01

Vật liệu rắn được tạo thành bằng cách nung nén (sinter) các hạt khoáng, thường là hỗn hợp quặng sắt và các vật liệu khác, chuẩn bị để đưa vào lò luyện (nấu chảy hoặc tinh luyện).

Solid material which has been sintered especially a mixture of iron ore and other materials prepared for smelting.

Ví dụ
Vật liệu sinter chứa quặng sắt và các vật liệu khác để luyện kim.The sinter contains iron ore and other materials for smelting.
Họ quyết định bỏ qua việc chuẩn bị sinter do hạn chế thời gian.They decided to skip the sinter preparation due to time constraints.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một lớp khoáng rắn, thường có chứa silica (silic) hoặc canxi, được lắng đọng và hình thành từ nước suối khoáng hoặc suối nước nóng; nhìn giống vảy, mảng hoặc mỏm đá cứng do muối khoáng kết tủa lại.

A hard siliceous or calcareous deposit precipitated from mineral springs.

Ví dụ
Lớp sinter hình thành xung quanh suối nước nóng rất đẹp.The sinter formed around the hot spring was beautiful.
Không có lớp sinter nào thấy được tại địa điểm sự kiện xã hội.There was no sinter visible at the social event venue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sinter (Verb)

/sˈɪntəɹ/
/sˈɪntəɹ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Nhiệt luyện bột vật liệu để các hạt kết dính lại thành một khối rắn hoặc xốp bằng cách nung (và thường kèm nén) mà không làm chảy chỗ nguyên liệu.

with reference to a powdered material coalesce into a solid or porous mass by means of heating and usually also compression without liquefaction.

Ví dụ
Các hạt kim loại đã nung lại với nhau để tạo thành một cấu trúc chắc chắn.The metal particles sintered together to form a strong structure.
Ceramic không nung chảy đúng cách do thiếu nhiệt độ.The ceramic did not sinter properly due to insufficient heat.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh