ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sip
Một ly uống nhanh.
A short quick drink
Hành động nhâm nhi hoặc uống từng ngụm nhỏ nước.
The act of sipping or taking small amounts of liquid
Một lượng nhỏ chất lỏng thường được tiêu thụ bằng cách uống.
A small quantity of liquid usually taken by drinking
Một ly uống nhanh gọn
To imbibe a beverage in small amounts
Hành động nhâm nhi hoặc uống một chút nước.
To take a sip of something
Một lượng nhỏ chất lỏng thường được tiêu thụ bằng cách uống
To drink a liquid by taking small amounts into the mouth