Bản dịch của từ Sirolimus trong tiếng Việt

Sirolimus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sirolimus(Noun)

sˈɪrəlˌɪməs
ˈsɪrəɫɪməs
01

Một loại thuốc miễn dịch ức chế được sử dụng để ngăn chặn sự đào thải của cơ quan cấy ghép và điều trị một số bệnh nhất định.

An immunosuppressant drug used to prevent organ transplant rejection and treat certain diseases

Ví dụ
02

Một hợp chất macrolide có khả năng ức chế sự phát triển của tế bào, được sản xuất bởi vi khuẩn Streptomyces hygroscopicus.

A macrolide compound that inhibits cell proliferation and is produced by the bacterium Streptomyces hygroscopicus

Ví dụ
03

Được bán dưới tên thương mại Rapamune, nó chủ yếu được sử dụng trong cấy ghép thận.

Sold under the brand name Rapamune it is used primarily in renal transplantation

Ví dụ